ỦY BAN NHÂN DÂN                     CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 SỞ GIÁO DỤC  ĐÀO TẠO                                 

 


          Số :     229    / GDĐT-TrH                        TP. Hồ Chí Minh, ngày  22 tháng 01 năm 2014

       Về việc tổ chức kiểm tra đánh giá

công tác hồ sơ học vụ, thiết bị- thực hành

       thí nghiệm và thư viện trường học

             năm học 2013 - 2014

 

Kính gửi :

- Trưởng pḥng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện;

- Hiệu trưởng các trường Trung học phổ thông.

 

Thực hiện kế hoạch năm học 2013 – 2014, Sở Giáo dục và Đào tạo Tp Hồ Chí Minh hướng dẫn các đơn vị tổ chức kiểm tra hồ sơ học vụ, công tác thiết bị - thực hành thí nghiệm và thư viện trường học như sau:

I. Mục đích yêu cầu:

Đánh giá công tác quản lư hành chánh chuyên môn, quản lư nhà trường thông qua hồ sơ học vụ và thực hiện quy chế chuyên môn.

Khắc phục những sai sót về hồ sơ học vụ, chuẩn bị hồ sơ học sinh dự thi tốt nghiệp, xét tốt nghiệp.

Đánh giá thực trạng cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng dạy học, thiết bị thực hành thí nghiệm đă được trang bị so với danh mục quy định của Bộ GD&ĐT.

Kiểm tra công tác tổ chức sử dụng trang thiết bị, thực hành thí nghiệm theo phân phối chương tŕnh các môn học đă được Bộ GD&ĐT quy định.

Kiểm tra công tác quản lí, xây dựng và hoạt động của thư viện nhà trường theo quyết định số 01/2003/QĐ/BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD&ĐT.

Đánh giá, xếp loại công tác thực hành thí nghiệm, nghiệp vụ thư viện năm học 2013 - 2014.

II. Nội dung kiểm tra:

1. Về hồ sơ học vụ (theo mẫu A1 đính kèm).

1.1. Các loại hồ sơ, sổ sách:

Sổ gọi tên ghi điểm, sổ ghi đầu bài, học bạ, sổ đăng bộ, sổ chuyển trường, hồ sơ thi lại, hồ sơ dạy nghề phổ thông năm học 2013 - 2014.

1.2. Yêu cầu đánh giá:

a) Nội dung:

Thực hiện quy định về chuyển trường và tiếp nhận học sinh theo quyết định 51/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/12/2002 của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn số 2461/GDĐT-TrH ngày 12/09/2012 của Sở GD&ĐT về việc chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường THCS và THPT.

Thực hiện việc đánh giá, xếp loại học sinh, xét duyệt lên lớp, lưu ban, thực hiện như sau: học kỳ 1 năm học 2013 - 2014 thực hiện theo thông tư số 58/2011/QĐ-BGD&ĐT ngày 12/12/2011 của Bộ GD&ĐT.

Thực hiện nhiệm vụ năm học thông qua kiểm tra các loại hồ sơ, sổ sách, đánh giá kết quả quản lư, điều hành của nhà trường.

b) Yêu cầu:

Triển khai dạy đúng, đủ các môn học theo phân phối chương tŕnh của Bộ GD&ĐT (lưu ư các môn Công nghệ, Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật, Giáo dục quốc pḥng và an ninh, nghề phổ thông).

Tổ chức nghiêm túc việc kiểm tra, ghi điểm, đánh giá xếp loại, vào sổ, phê học bạ, kư xác nhận của Hiệu trưởng.

Thực hiện nghiêm túc thủ tục chuyển trường, nhận học sinh.

Cập nhật thông tin thường xuyên.

2. Về công tác thiết bị, thực hành thí nghiệm (theo mẫu A2 đính kèm):

Công tác quản lư và sử dụng các thiết bị dạy học và hồ sơ, sổ sách: thực trạng các thiết bị dạy học so với danh mục theo quy định của Bộ GD&ĐT (danh mục và chất lượng thiết bị), công tác quản lư thiết bị (nhân sự phụ trách, hồ sơ sổ sách), việc sử dụng thiết bị theo phân phối chương tŕnh các bài thực hành thí nghiệm.

Công tác tổ chức giảng dạy thực hành thí nghiệm đối với các môn Lư, Hóa, Sinh, Công nghệ …

3. Về công tác thư viện (theo mẫu A3 đính kèm):

Kiểm tra 5 tiêu chuẩn theo quyết định số 01/2003/QĐ/BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD&ĐT.

- Tiêu chuẩn thứ nhất: Về sách, báo, tạp chí, bản đồ, tranh ảnh giáo dục, băng đĩa giáo khoa.

- Tiêu chuẩn thứ hai: Về cơ sở vật chất.

- Tiêu chuẩn thứ ba: Về nghiệp vụ thư viện.

- Tiêu chuẩn thứ tư: Về tổ chức hoạt động.

- Tiêu chuẩn thứ năm: Về quản lí thư viện.

III. Tổ chức thực hiện:

1. Cấp THCS:

- Đối tượng kiểm tra: tất cả các trường THCS.

- Pḥng GD&ĐT căn cứ vào hồ sơ tự kiểm tra đánh giá của trường THCS trực thuộc để tổ chức, sắp xếp các đoàn kiểm tra chéo.

- Thành phần các đoàn kiểm tra chéo gồm: lănh đạo và chuyên viên Pḥng GD&ĐT; lănh đạo và cán bộ phụ trách học vụ, công tác thiết bị - thực hành thí nghiệm và công tác thư viện của các trường THCS.

- Pḥng GD&ĐT tổng hợp kết quả kiểm tra, lập danh sách có ghi rơ kết quả xếp loại để báo cáo về Sở GD&ĐT: 01 bản tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ học vụ, 01 bản tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra công tác thiết bị và thực hành thí nghiệm, 01 bản tổng hợp báo cáo về công tác thư viện ( đính kèm biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra).

2. Cấp THPT:

Đối tượng kiểm tra: tất cả các trường THPT.

Hiệu trưởng các trường THPT chỉ đạo cán bộ phụ trách học vụ, giáo viên phụ trách công tác thiết bị, giáo viên phụ trách pḥng thí nghiệm, giáo viên phụ trách công tác thư viện tự kiểm tra, lập báo cáo và biên bản kiểm tra.

Cụm trưởng các cụm trường THPT thành lập các tổ kiểm tra, xây dựng lịch kiểm tra chéo giữa các trường trong cụm. Thành phần tổ kiểm tra gồm: 01 đồng chí trong Ban giám hiệu, cán bộ phụ trách học vụ, giáo viên phụ trách công tác thiết bị, giáo viên phụ trách pḥng thí nghiệm (hoặc tổ trưởng bộ môn Lư, Hóa, Sinh, Công nghệ), nhân viên phụ trách công tác thư viện.

Cụm trưởng các cụm trường THPT tổng hợp kết quả kiểm tra, đánh giá, lập danh sách có ghi rơ kết quả xếp loại để báo cáo về Sở GD&ĐT: 01 bản tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra công tác hồ sơ học vụ, 01 bản tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra công tác thiết bị và thực hành thí nghiệm, 01 bản tổng hợp báo cáo về công tác thư viện ( kèm theo biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra).

IV. Tiến độ thực hiện:

Thời gian

Nội dung công việc

Trước ngày 28/2/2014

Các đơn vị tự kiểm tra, báo cáo

Từ 24/2/2014 đến 08/3/2014

Các trường THCS báo cáo Pḥng GD&ĐT các quận huyện.

Các trường THPT báo cáo Cụm trưởng.

Từ 10/3/2013 đến 22/3/2014

Các đơn vị tiến hành kiểm tra chéo theo phân công.

Trước ngày 29/3/2014

Hạn cuối nộp báo cáo kết quả tổng hợp kiểm tra đánh giá về Sở GD&ĐT (Pḥng GD Trung học).

Đề nghị Thủ trưởng các đơn vị triển khai thực hiện, báo cáo chính xác theo đúng mẫu và nộp đúng thời hạn quy định.

Sở GD&ĐT sẽ thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra tại một số đơn vị trong thời gian từ 10/3 đến 29/3/2014.

Trong quá tŕnh triển khai thực hiện, nếu có khó khăn các đơn vị cần phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo (Pḥng GD Trung học) để được hướng dẫn giải quyết./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Giám đốc (để báo cáo);

- Lưu: VP, GDTrH.

 

 

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

 

 

Đă kí

 

Nguyễn Hoài Chương

MẪU A1

 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 


BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ HỌC VỤ

TRƯỜNG …………………………………………

 

- Thời gian …………. Giờ …….. ngày ……………………………………………………

- Thành phần tổ kiểm tra :

- …………………………………chức vụ ……………… trường …………………………….

- ………………………………… chức vụ……………… trường …………………………….

- ………………………………… chức vụ……………… trường …………………………….

- ………………………………… chức vụ……………… trường …………………………….

- Thành phần tiếp Tổ kiểm tra

- …………………………………………………… chức vụ ………………………………….

- …………………………………………………… chức vụ ………………………………….

 

KẾT QUẢ KIỂM TRA

 

1. HỒ SƠ HỌC VỤ

STT

Loại hồ sơ

Số hồ sơ kiểm tra

Nhận định chung

Thiếu sót cần khắc phục

1

Sổ đăng bộ

 

 

 

2

Sổ gọi tên – ghi điểm

 

 

 

3

Học bạ

 

 

 

4

Sổ ghi đầu bài

 

 

 

5

Hồ sơ thi lại

 

 

 

6

Sổ chuyển trường

 

 

 

 

2. HỒ SƠ DẠY NGHỂ PHỔ THÔNG

STT

Loại hồ sơ

Số hồ sơ kiểm tra

Nhận định chung

Thiếu sót cần khắc phục

1

Sổ ghi đầu bài

 

 

 

2

Sổ gọi tên – ghi điểm

 

 

 

3

Phiếu theo dơi quá tŕnh học nghề phổ thông (khối lớp 11)

 

 

 

 

3. ĐÁNH GIÁ CHUNG

a. Thực hiện quy chế chuyên môn

Mặt tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Chưa tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

 

b. Nội dung ghi chép

Mặt tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Chưa tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

c. Cập nhật thông tin và thời gian cập nhật – Duyệt của Hiệu trưởng

Mặt tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Chưa tốt

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

4. KIẾN NGHỊ

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

Công tác kiểm tra kết thúc lúc ………. Giờ …….. ngày ……………………………………..

                                               

           Ư KIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA           TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TRA

                      (Thủ trưởng kư tên và đóng dấu)                             (Kư tên, ghi rơ họ và tên)

 

 

 

 


CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------------

BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA HỒ HỌC VỤ

NĂM HỌC 2013 – 2014

-------------------------------

ĐƠN VỊ BÁO CÁO : (PH̉NG GIÁO DỤC QUẬN HUYỆN, CỤM TRƯỜNG THPT)

 

 

Ngày

kiểm tra

TRƯỜNG ĐƯỢC KIỂM TRA

TRƯỜNG KIỂM TRA

KẾT QUẢ KIỂM TRA

Nhận định chung

Những sai sót chủ yếu

Cần khắc phục, chấn chỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập bảng                                                                        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ghi rơ họ tên)                                                                      (Kư và ghi rơ họ tên – Đóng dấu)


MẪU A2

         ỦY BAN NHÂN DÂN                CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                        

 


                                          TP. Hồ Chí Minh, ngày ......... tháng………   năm……

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC THIẾT BỊ, THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM

NĂM HỌC 2013 - 2014

Đơn vị được kiểm tra:………………………………………………………………

Ngày kiểm tra:………………………………………………………………………

Thành phần Đoàn kiểm tra:

1.     ……………………………………………………………………………

2.     ……………………………………………………………………………

3.     ……………………………………………………………………………

4.     ……………………………………………………………………………

 

Đại diện trường được kiểm tra:

1.     ……………………………………………………………………………

2.     ……………………………………………………………………………

3.     ……………………………………………………………………………

 

I/ T̀NH H̀NH NHÂN SỰ:

Stt

Họ và tên

Tŕnh độ chuyên môn

Đă tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ TBTHTN

Diện công tác

ĐT liên lạc

BC

Chuyên trách

GV kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II/ T̀NH H̀NH CƠ SỞ VẬT CHẤT:

1/ Pḥng chức năng:

 

P.Thiết bị

TH.Sinh

TH.Lư

TH.Hóa

P.Vi tính

P.Đa năng

P.Multimedia

P.Bộ Môn

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ Dụng cụ thực hành thí nghiệm:

Số bộ dụng cụ TH

Môn Lư

Môn Hóa

Môn Sinh

Môn C.Nghệ

Bộ GV

Bộ HS

Bộ GV

Bộ HS

Bộ GV

Bộ HS

Bộ GV

Bộ HS

Khối…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3/ Các thiết bị nghe nh́n:

 

Projector

Overhead

Máy vi tính

Cassette

Tivi

Máy chiếu vật thể

Phim

Sốlượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III/ T̀NH H̀NH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC:

1/ Số tiết sử dụng thiết bị giảng dạy:

Khối

Số lớp

Số tiết sử dụng mô h́nh – đạo cụ

Số tiết sử dụng tranh ảnh – bản đồ

Tổng cộng

Tỉ lệ tiết/lớp/học ḱ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ Số tiết sử dụng phương tiện nghe nh́n:

Khối

Số lớp

Số tiết sử dụng phương tiện nghe nh́n

Tổng cộng

Tỉ lệ tiết/lớp/học ḱ

Băng,đĩa

Giáo án điện tử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3/ Thực hành thí nghiệm:

Khối

Số lớp

Số tiết thực hành thí nghiệm

Hóa

Sinh

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4/ Công tác tự làm thiết bị giảng dạy của giáo viên:

Khối

Số lượng giáo án điện tử

Số lượng mô h́nh – đạo cụ

Số lượng tranh ảnh – bản đồ

Số lượng giáo viên

Tỉ lệ tham gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV/ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM:

1. CƠ SỞ VẬT CHẤT:

1.1. Pḥng thực hành thí nghiệm

            a. Số lượng, thiết kế Pḥng thực hành thí nghiệm:

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

1

Trường có 3 PTN thực hành riêng Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

2

Trường có 1 PTN Lư và 1 PTN dùng chung Hóa-Sinh

 

 

 

 

3

Trường có 1 PTN dùng chung Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

4

Trường chưa có pḥng thí nghiệm thực hành

 

 

 

 

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

5

Pḥng TNTH có kích thước 7m × 8m ≤ S

 

 

 

 

6

Pḥng TNTH có kích thước 6m × 8m ≤ S < 7m × 8m

 

 

 

 

7

Pḥng TNTH có kích thước S < 6m × 8m

 

 

 

 

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

8

Pḥng TNTH có 2 cửa ra vào (1 ở đầu lớp, 1 ở cuối lớp)

 

 

 

 

9

Pḥng TNTH có 1 cửa ra vào

 

 

 

 

 

 

b. Kho chứa của pḥng thực hành thí nghiệm

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

10

Pḥng TNTH đều có kho chứa riêng ở bên cạnh

 

 

 

 

11

Pḥng TNTH Lư, Hóa-Sinh có 2 kho chứa

 

 

 

 

12

Pḥng TNTH Lư-Hóa-Sinh chỉ có 1 kho chứa chung

 

 

 

 

13

Không có kho chứa riêng mà sử dung kho TB chung của trường

 

 

 

 

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

14

Kho chứa có kích thước 4m × 8m ≤ S

 

 

 

 

15

Kho chứa có kích thước 3m × 7m ≤ S < 4m × 8m

 

 

 

 

16

Kho chứa có kích thước S < 3m × 7m

 

 

 

 

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

17

Kho chứa có cửa ngăn với pḥng TNTH và cửa riêng

 

 

 

 

18

Kho chứa chỉ có cửa ngăn (không có cửa riêng)

Ghi chú: Kho chứa ở cách xa Pḥng TNTH không tính điểm

 

 

 

 

 

c. Điện nước chuyên dùng phục vụ thí nghiệm thực hành

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

19

Bàn GV (Lư) có hệ thống điện điều khiển cho cả lớp

 

 

 

 

20

Bàn GV (Lư) không có hệ thống điện điều khiển cho cả lớp

 

 

 

 

21

Có thiết kế điện thực hành (Lư) đến từng nhóm học sinh

 

 

 

 

22

Không có thiết kế điện thực hành (Lư) đến từng nhóm học sinh

 

 

 

 

23

Nước phục vụ thực hành (Hóa-Sinh) đến từng nhóm học sinh

 

 

 

 

24

Có nước (Hóa-Sinh) trong pḥng thực hành dung chung

 

 

 

 

25

Không có nước phục vụ thực hành (Hóa-Sinh) đến từng nhóm học sinh (lấy nước bên ngoài pḥng)

 

 

 

 

26

Pḥng TNTH Hóa có ṿi sen nước cấp cứu trên cửa ra vào

 

 

 

 

27

Pḥng TNTH Hóa có tủ "hốt" (tủ hút khí độc)

 

 

 

 

28

Pḥng TNTH Lư có màn chắn sáng

 

 

 

 

29

Pḥng TNTH có quạt hút

 

 

 

 

30

Pḥng TNTH có tủ thuốc cứu thương

 

 

 

 

31

Kho chứa có quạt hút

 

 

 

 

32

Pḥng TNTH có b́nh chữa cháy

 

 

 

 

 


1.2. Pḥng bộ môn

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

33

Từ 4 pḥng bộ môn trở lên

 

 

 

 

34

Có 3 pḥng bộ môn

 

 

 

 

35

Có 2 pḥng bộ môn

 

 

 

 

36

Có 1 pḥng bộ môn

 

 

 

 

2. TRANG THIẾT BỊ CỦA PH̉NG TNTH:

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

37

Học sinh được chia thành nhóm 2 hs/bộ dụng cụ

 

 

 

 

38

Học sinh được chia thành nhóm 3 hs/bộ dụng cụ

 

 

 

 

39

Học sinh được chia thành nhóm 4 hs/bộ dụng cụ

 

 

 

 

40

Học sinh được chia thành nhóm 5 hs/bộ dụng cụ

 

 

 

 

41

Pḥng TNTH có hệ thống ampli-micro-loa

 

 

 

 

42

Pḥng TNTH không có hệ thống ampli-micro-loa

 

 

 

 

43

Pḥng TNTH có hệ thống thiết bị nghe nh́n phục vụ giảng dạy (các loại máy chiếu, màn ảnh,...)

 

 

 

 

44

Pḥng TNTH không có hệ thống thiết bị nghe nh́n phục vụ giảng dạy (các loại máy chiếu, màn ảnh,...)

 

 

 

 

45

Có tranh ảnh-mô h́nh-mẫu vật các môn Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

46

không đầy đủ tranh ảnh-mô h́nh-mẫu vật các môn Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

47

Không có tranh ảnh-mô h́nh-mẫu vật các môn Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

48

Có ĐDDH tự làm các môn Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

49

Không có ĐDDH tự làm các môn Lư-Hóa-Sinh

 

 

 

 

50

Có xe đẩy pḥng thí nghiệm

 

 

 

 

51

Không có xe đẩy pḥng thí nghiệm

 

 

 

 

 

3. HOẠT ĐỘNG CỦA PH̉NG TNTH:

3.1. Tổ chức quản lư

 

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

52

Có phân công hiệu phó chuyên môn theo dơi chỉ đạo hoạt động thiết bị và TNTH

 

 

 

 

53

Không có phân công hiệu phó chuyên môn theo dơi chỉ đạo hoạt động thiết bị và TNTH

 

 

 

 

54

Pḥng TNTH bộ môn nào được đặt dưới sự quản lư trực tiếp của bộ môn đó

 

 

 

 

55

Pḥng TNTH được đặt dưới sự quản lư của tổ thiết bị trường

 

 

 

 

56

Có CBTB chuyên trách hoặc GV kiêm nhiệm công tác thiết bị

 

 

 

 

57

Không có CBTB chuyên trách hoặc GV kiêm nhiệm công tác thiết bị

 

 

 

 

58

CBTB pḥng TN được tham dự sinh hoạt cùng với tổ bộ môn

 

 

 

 

59

CBTB pḥng TN không được tham dự sinh hoạt cùng với tổ bộ môn

 

 

 

 

60

Có thực hiện chế độ chính sách cho CBTB pḥng TN (bồi dưỡng độc hại, giờ phụ trội,...)

 

 

 

 

61

Không có thực hiện chế độ chính sách cho CBTB pḥng TN (bồi dưỡng độc hại, giờ phụ trội,...)

 

 

 

 

62

Không xảy ra mất mát thiết bị hoặc ĐDDH

 

 

 

 

63

Có xảy ra mất mát thiết bị hoặc ĐDDH

 

 

 

 

3.2. Hồ sơ sổ sách

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

64

đầy đủ các loại sổ:

- Số tài sản

- Sổ theo dơi tiết TNTH

- Sổ sử dụng ĐDDH (mượn, trả)

- Sổ kế hoạch TNTH theo từng học kỳ

- Sổ tiêu hao dụng cụ TNTH

- Sổ chi tiêu (mua sắm bổ sung)

- Sổ ghi nhận ĐDDH tự làm

 

 

 

 

65

không đầy đủ các loại sổ trên

 

 

 

 

66

Có hồ sơ lưu:

- Mẫu báo cáo các bài TNTH

- Bài làm của học sinh

- Biên bản giao nhận tài sản

- Tài liệu HDSD các dụng cụ thí nghiệm

 

 

 

 

67

Không có đầy đủ các loại hồ sơ lưu trên

 

 

 

 

68

Có phổ biến rộng răi lịch thực hành đến các khối lớp

 

 

 

 

69

Không có phổ biến rộng răi lịch thực hành đến các khối lớp

 

 

 

 

70

Có nội qui pḥng thí nghiệm

 

 

 

 

71

Không có nội qui pḥng thí nghiệm

 

 

 

 

 

3.3. Hoạt động chuyên môn

T: số tiết dạy thực hành thí nghiệm/ số tiết dạy theo qui định

Mục

Tiêu chí

A

B

C

D

72

90%  ≤ T = 100%

 

 

 

 

73

75% ≤ T < 90%

 

 

 

 

74

50% ≤ T < 75%

 

 

 

 

75

            T < 50%

 

 

 

 

Tổng cộng: số lượng (sl)

 

 

 

 

Tính điểm:       1 A = 10 điểm; 1 B = 7 điểm; 1 C = 5 điểm; 1 D = 3 điểm.

Tổng số điểm:   Đ = (10đ × sl A) + (7đ × sl B) + (5đ × sl C) + (3đ × sl D)

Xếp loại:

290đ  Đ ≤ 340đ:            Tốt

210đ  Đ < 290đ:            Khá

170đ  Đ < 210đ:            Trung b́nh

             Đ < 170đ:            Yếu

 


Xếp loại:   

 

V/ NHẬN XÉT – ĐÁNH GIÁ:

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

VI/ KIẾN NGHỊ - ĐỀ XUẤT:

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

 

          HIỆU TRƯỞNG                                                         TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

 

 

 


MẪU A3

 

     ỦY BAN NHÂN DÂN               CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                       

 

 


BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

(Theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)

 

Ngày kiểm tra:

Đơn vị được kiểm tra:                                                                      Quận:

Tổng số lớp:                          Tổng số học sinh:                             Tổng số CB, GV:

Xếp loại Thư viện năm học trước:

Đại diện trường được kiểm tra:

… …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …... … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … …  … … …  …… … … …… … … … …… … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … ……… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … …

Thành phần đoàn kiểm tra:

… …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …... … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … …  …… … … …… … … … …… … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …  

 

I.  KẾT QUẢ KIỂM TRA

 

CÁC TIÊU CHUẨN

ĐIỂM

TỐI

ĐA

ĐIỂM

CHẤM

GHI CHÚ

 

Tiêu chuẩn I : Sách , báo, tạp chí

20đ

 

 

1. Sách giáo khoa,

2

 

 

- 100% HS có đủ sách giáo khoa.

- 100% GV có đủ sách giáo khoa.

1

1

 

Lưu kho tối thiểu 3 bản.

 

2. Sách nghiệp vụ

2

 

 

- Tổng số           bản.

- Tỉ lệ giáo viên đủ sách nghiệp vụ        %

1

1

 

Lưu kho tối thiểu 3 bản.

Đạt 100%

3. Sách tham khảo

13

 

 

- Tổng số               bản; mua mới        bản.

- Tỉ lệ sách tham khảo mua mới trong năm  %

 

 

7

 

 

 

Đạt 3%/ tổng số bản STK của thư viện: 4 đ; 4%: 5 đ; 5% : 7 đ

   - Tỉ lệ sách tham khảo:               bản/HS

6

 

TH 2 bản, THCS 3 bản, THPT 4 bản: 4 đ

TH 2,5 bản, THCS 3,5 bản, THPT 4,5 bản: 5đ

TH 3 bản, THCS 4 bản, THPT 5 bản: 6đ

4. Báo, tạp chí

3

 

 

- Báo và tạp chí ngành                  loại

1

 

Từ 1 loại trở lên.

- Báo và tạp chí chuyên môn         loại

1

 

Từ 2 loại trở lên

- Báo và tạp chí khác                     loại

1

 

Từ 2 loại trở lên.

Tiêu chuẩn II : Cơ sở vật chất

20 đ

 

 

1. Tổng diện tích thư viện                   m2

6

 

50m2 : 4 đ; 90m2 : 5 đ; 120m2 : 6đ. Có thể 1 hoặc một số pḥng.

2.Vị trí thư viện

2

 

Đặt tại trung tâm, thuận tiện, tầng trệt, lầu 1 : 2đ, lầu 2 trở lên : 1đ

3. Số chỗ ngồi cho GV:         ;HS:

2

 

HS: 35; GV 20 : đạt 2đ, dưới mức quy định đạt 1đ. 

4. Có nhiều phương tiện phục vụ cho thư viện; bố trí pḥng đọc và kho sách khoa học, hợp lí.

3

 

Đủ ánh sáng: 1đ; thoáng mát, an toàn: 1đ; trang trí đẹp: 1đ.

5. Máy vi tính.

3

 

Có máy tính nối mạng: 3 đ; không nối mạng 2đ. Không có máy tính: 0 đ

6. Tủ giới thiệu sách; Bảng giới thiệu; Kệ, tủ đựng sách;  ̣, giá đựng báo tạp chí.                                 

4

 

Có đủ, bố trí hợp lý. Mỗi loại 1 đ.

Tiêu chuẩn III: Nghiệp vụ thư viện

20 đ

 

 

1. Có đầy đủ các loại sổ theo quy định; Sổ ghi chính xác, đầy đủ,  rõ ràng, sạch đẹp.

4

 

Chính xác, rõ ràng, sạch đẹp : 1đ

Đủ 6 loại: 3 điểm :

1. Các loại sổ đăng ký; 2.Sổ kế hoạch; 3.Sổ kinh phí; 4. Sổ hoặc phiếu cho mượn sách; 5. Sổ hoặc hồ sơ lưu hình ảnh hoạt động TV; 6. Các loại hồ lưu: hóa đơn, biên bản kiểm kê, công văn đi đến.

 

2.100% tài liệu được đăng ký, phân loại; Sắp xếp kho tài liệu đúng nghiệp vụ, hợp lý.

5

 

Đăng kí, phân loại sách: 2đ

Sắp xếp đúng nghiệp vụ: 2đ

Trình bày đẹp: 1đ

3. Các loại mục lục đã thực hiện:

2

 

Phân loại hoặc thứ tự chữ cái … (Mục lục giấy hoặc điện tử). Không cập nhật trừ 1đ.

4. Có nội qui, lịch mở cửa thư viện. Có bảng hướng dẫn sử dụng thư viện

1

 

Trình bày đẹp.

5. Số thư mục phục vụ cho giảng dạy và học tập.

3

 

1TM / năm: 1đ. Có ≥ 2TM / năm: 3 đ

6. Có ứng dụng công nghệ hiện đại trong công tác thư viện.

5

 

Có ứng dụng công nghệ hiện đại trong nghiệp vụ: 3đ và hoạt động thư viện: 2đ.

Tiêu chuẩn IV: Tổ chức hoạt động

26 đ

 

 

1. Tổng số tiền chi cho công tác TV trong năm:  . . . … … đồng.

-  Nguồn kinh phí khác:   … … … đồng.            

6

 

6-8 triệu: 4 đ; 10 triệu: 5 đ; < 12 triệu : 6 đ

2. Phương thức phục vụ.

2

 

Khoa học, hợp lư, đa dạng, sáng tạo và thân thiện.

3. Số lần giới thiệu sách, trưng bày sách theo đề tài, chủ đề trên bàn đọc, bảng, tủ …

3

 

1 lần /tháng: 0,5 đ,  có tài liệu, biên bản lưu

4. Số buổi ngoại khóa và tuyên truyền giới thiệu sách bằng nhiều hình thức: Triển lãm sách; kể chuyện, vẽ tranh theo sách; giới thiệu thư viện cho học sinh các lớp đầu cấp, ….

11

 

H́nh thức phong phú, đa dạng: mỗi h́nh thức đạt 2đ, điểm tối đa 6đ.

Số lần tổ chức ≥ 5 lần/ năm: mỗi lần đạt 1đ, điểm tối đa 5đ.

Có hồ sơ hoặc hình ảnh lưu.

5. Sưu tập tài liệu trên báo tạp chí hoặc mạng internet phục vụ dạy và học

2

 

1 tư liệu /năm.

6. Phối hợp với các đoàn thể và tổ bộ môn trong các hoạt động thư viện.

2

 

Có biên bản lưu.

Tiêu chuẩn V: Quản lư thư viện

14 đ

 

 

1. Có kế hoạch Thư viện, thực hiện đúng kế hoạch.

2

 

Kế hoạch đầy đủ phù hợp với điều kiện trường.

2. Thành lập mạng lưới Thư viện theo năm học; thành viên mạng lưới TV thực hiện tốt nhiệm vụ.

2

 

Có văn bản, đủ thành phần.

3. Bảo quản và tu bổ sách tốt:

2

 

100% sách được bảo quản cẩn thận.

4. Có kiểm kê và thanh lí sách cũ nát, hư rách, lạc hậu.

3

 

Thực hiện đúng nghiệp vụ, có biên bản cụ thể.

Nếu có sách cũ nát, hư rách, lạc hậu… mà không thanh lý trừ 2đ.

 

5. Số lần BGH kiểm tra TV

1

 

Tối thiểu 1 lần/ năm. Có biên bản kiểm tra.

6. Cán bộ TV:

 

 

 

  - Tŕnh độ nghiệp vụ TV:

2

 

Trung cấp trở lên: 2đ; cấp: 1đ.

  - Chuyên trách hay kiêm nhiệm

2

 

Chuyên trách: 2đ; kiêm nhiệm: 1đ.

TỔNG ĐIỂM

100đ

 

 

 

            II. TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI

 

* Thư viện đạt chuẩn: đạt từ 80 điểm trở lên. Trong đó tỉ lệ sách tham khảo /1HS tiểu học là 2; THCS là 3; THPT là 4. Diện tích ≥ 50m2. Các tiêu chuẩn 2,4 đạt 80%, (16 điểm và 20 điểm).

* Thư viện tiên tiến: đạt từ 90 điểm trở lên. Trong đó tỉ lệ sách tham khảo /1 HS tiểu học là 2,5;

THCS là 3,5; THPT là 4,5. Diện tích ≥90m2. Các tiêu chuẩn 2, 4 đạt 90%. (18 điểm và 23 điểm).

*Thư viện xuất sắc: đạt từ 95 điểm trở lên. Trong đó tỉ lệ sách tham khảo/1 HS tiểu học là 3; THCS là 4;  THPT là 5. Diện tích ≥120m2. Các tiêu chuẩn 2, 4 đạt 100% (20 điểm và 26 điểm).  Thư viện có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được tập thể công nhận.

Ghi chú: tất cả các số liệu trong biên bản đều phải có tài liệu minh chứng.

 

   III. Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

                       

1.      Nhận xét (những điểm nổi bật; hạn chế cần khắc phục …)…… … … … … … … …  … … … …… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …... … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … …  …… … … …… … … … …… … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … … …

2.      Xếp loại (ghi rơ: chưa đạt chuẩn, đạt chuẩn, tiên tiến, xuất sắc): … … … … … … … … …

… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … … … … … … …… … … …

 

 

ĐẠI DIỆN                                                                        

 

ĐẠI DIỆN

TRƯỜNG ĐƯỢC KIỂM TRA

 

ĐOÀN KIỂM TRA

 

 

 


 

Đơn vị: (*)……….                             CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                                                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                 

                                                                                                     

                                                                                    Tp.Hồ Chí Minh, ngày   tháng    năm

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG TÁC THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

NĂM HỌC … …

 

I. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

1-           Đặc điểm, t́nh h́nh của Cụm/ Pḥng Giáo dục và Đào tạo.

- Mặt mạnh:

- Mặt hạn chế:

2-           Những công việc chính đă triển khai về công tác Thư viện trong năm học.

3-           Đào tạo bồi dưỡng Cán bộ Thư viện : Số lớp tham gia bồi dưỡng, nội dung bồi dưỡng (Nghiệp vụ Thư viện, Công nghệ Thông tin, nội dung khác).

4-           Những kiến nghị và đề xuất.

II. TỔNG HỢP SỐ LIỆU CÔNG TÁC THƯ VIỆN

 

 

 


ĐƠN VỊ: TRƯỜNG (THPT/ THCS)    CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                                               

     

 

                                                                     Tp. Hồ Chí Minh, ngày   tháng    năm

 

BÁO CÁO CÔNG TÁC THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

NĂM HỌC … …

 

I. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

5-                 Đặc điểm, t́nh h́nh thư viện nhà trường.

-                     Mặt mạnh:

-                     Mặt hạn chế:

6-                 Những công việc trường đă triển khai, thực hiện về công tác Thư viện trong năm học.

7-                 Những kiến nghị và đề xuất.

 

II. BÁO CÁO SỐ LIỆU