|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ
CHÍ MINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - SỞ Y TẾ |
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 02
năm 2012 |
|
|
Về
ban hành thang điểm đánh giá thi đua công tác y tế
trường học năm học 2011-2012. |
|
|
Kính gửi:
- Trưởng pḥng Giáo dục
và Đào tạo quận, huyện;
- Trưởng pḥng Y tế
quận, huyện;
- Giám đốc Trung tâm Y tế
Dự pḥng quận, huyện;
-
Hiệu trưởng các trường THPT;
- Giám đốc các Trung tâm Giáo
dục Thường xuyên.
Căn cứ Chỉ
thị số 23/2006/CT-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2006 của
Thủ tướng Chính phủ về việc tăng
cường công tác y tế trong các trường học;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
18/2011/TTLT-BGDĐT-BYT ngày 28 tháng 4 năm 2011 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo
và Bộ Y tế quy định các nội dung đánh giá
công tác y tế tại các trường tiểu học,
trường trung học cơ sở, trường trung
học phổ thông và trường phổ thông có nhiều
cấp học;
Thực hiện ư kiến chỉ
đạo của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hứa Ngọc Thuận tại cuộc họp Ban
chỉ đạo Y tế trường học ngày 21 tháng 9
năm 2011;
Căn cứ nội
dung họp thảo luận, đóng góp ư kiến chỉnh
sửa và bổ sung bảng kiểm đánh giá công tác y
tế trường học năm học 2011 - 2012 của
hai Sở Giáo dục và Đào tạo - Sở Y tế ngày
10/02/2012,
Liên Sở Giáo dục và Đào
tạo - Sở Y tế thống nhất ban hành bảng
kiểm đánh giá công tác y tế trường học áp
dụng cho năm học 2011 - 2012 (đính kèm), trong đó trên cơ sở quy
định đánh giá công tác y tế trường học
của Liên Bộ với mức điểm đánh giá là 70
điểm, có bổ sung các tiêu chí chấm điểm thi
đua thực hiện các chương tŕnh mục tiêu
của thành phố Hồ Chí Minh đă triển khai thực
hiện trên địa bàn trong nhiều năm qua với
mức điểm đánh giá là 30 điểm.
Liên Sở Giáo dục
và Đào tạo - Sở Y tế đề nghị thủ
trưởng các đơn vị thực hiện một
số yêu cầu như sau:
1. Căn cứ
bảng kiểm đánh giá công tác y tế trường
học của liên Sở Giáo dục và Đào tạo -
Sở Y tế, Pḥng Giáo dục và Đào tạo phối
hợp với Pḥng Y tế, Trung tâm Y tế Dự pḥng (Ban
chỉ đạo Y tế trường học) quận,
huyện hướng dẫn, triển khai cho các cơ
sở giáo dục nội dung của bảng kiểm
đánh giá công tác y tế trường học được
áp dụng từ năm học 2011 - 2012.
2. Pḥng Giáo dục và
Đào tạo phối hợp Trung tâm Y tế Dự pḥng quận,
huyện xây dựng kế hoạch tổ chức kiểm
tra, đánh giá công tác Y tế trường học các cơ
sở giáo dục trên địa bàn quận, huyện
(kể cả các trường trung học phổ thông và
Trung tâm Giáo dục Thường xuyên). Hoàn thành và báo cáo công
tác kiểm tra về Sở Giáo dục và Đào tạo
(Pḥng Công tác Học sinh sinh viên, 66-68, Lê Thánh Tôn, quận 1)
trước ngày 15/4/2012.
Trong quá tŕnh thực
hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị
phản ánh về Sở Giáo
dục và Đào tạo (Pḥng Công tác học sinh, sinh viên: BS.
Nguyễn Tài Dũng, Phó Trưởng pḥng CTHSSV. Số ĐT:
0903.961.654) và Sở Y tế (Pḥng Nghiệp vụ Y: BS.
Nguyễn Trí Dũng, Phó Trưởng pḥng Nghiệp vụ
Y. SĐT: 0938.779.303) để liên Sở xem xét, giải
quyết./.
|
SỞ Y TẾ KT. GIÁM
ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC (Đă kư) Nguyễn
Tấn Bỉnh |
SỞ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KT. GIÁM
ĐỐC PHÓ GIÁM
ĐỐC (Đă kư) Trần
Thị Kim Thanh |
Nơi
nhận: -
Như trên; “để
thực hiện” -
Bộ GD&ĐT; Bộ Y tế; “để báo cáo”
- Đ/c Hứa Ngọc Thuận, P.CT
UBND TP; “để
báo cáo” -
UBND các quận, huyện; “để p/h thực hiện” -
Pḥng ban chuyên môn Sở GD&ĐT; Sở Y tế; “để thực hiện” -
Lưu VP, P.Nghiệp vụ Y (Sở Y tế), P.HSSV (Sở
GD&ĐT).
LIÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO - SỞ Y TẾ
|
CỘNG HOÀ
XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
|
BẢNG KIỂM ĐÁNH GIÁ
CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC NĂM
HỌC 2011 - 2012
Tên trường: ………………………………
Phường/xă: ………………………….
Quận/huyện: ………………………………Tỉnh/thành
phố ……………………..
Địa
chỉ: ..…………………………………………………………………..……..
Tổng
số học sinh: ……………………nam:……………….nữ:….………………
Tổng
số lớp học: ……………Tổng số giáo viên, cán bộ
nhân viên: ………….…
|
TT |
Nội
dung kiểm tra, đánh giá |
Điểm
chuẩn |
Điểm
đạt |
Điểm
thưởng |
Điểm trừ |
|
I |
Quản lư,
chăm sóc sức khỏe cho HS |
8
|
|
|
|
|
1 |
Tổ chức khám sức khỏe định kỳ và phân loại sức khỏe học sinh. Có sổ khám bệnh, hồ sơ quản lư, theo dơi t́nh h́nh sức khỏe học sinh cho cả cấp học. |
3 |
|
|
|
|
2 |
Thực hiện sơ cứu, cấp cứu, chăm sóc sức khoẻ ban đầu theo quy định hiện hành. Chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế trong những trường hợp cần thiết. |
3 |
|
|
|
|
3 |
Có cơ chế phối hợp với cơ sở y tế trong việc chăm sóc, điều trị đối với các học sinh mắc bệnh măn tính. |
1 |
|
|
|
|
4 |
Có thông báo cho cha mẹ học sinh hoặc người giám hộ của học sinh về t́nh h́nh sức khỏe học sinh. Có kế hoạch chăm sóc và điều trị cho học sinh có vấn đề sức khỏe. |
1 |
|
|
|
|
II |
Truyền thông giáo dục sức khoẻ cho học sinh |
7 |
|
|
|
|
5 |
Xây dựng nội dung truyền thông giáo dục sức khỏe học sinh về vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, pḥng chống dịch bệnh, bệnh tật học đường, tai nạn thương tích, vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo hiểm y tế, kỹ năng sống và hành vi lối sống có hại cho sức khỏe. |
2 |
|
|
|
|
6 |
Tổ chức các hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe trong buổi sinh hoạt dưới cờ, sinh hoạt lớp hoặc trong các hoạt động ngoài giờ học chính khóa cho học sinh. |
2 |
|
|
|
|
7 |
Có góc tuyên truyền, giáo dục, tư vấn sức khỏe cho học sinh tại pḥng y tế nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
8 |
Có bảng tin đăng tải các nội dung truyền thông giáo dục sức khỏe cho học sinh. |
1 |
|
|
|
|
9 |
Có tổ chức các hoạt động hưởng ứng các tháng hành động do ngành giáo dục, ngành y tế và các ban ngành địa phương phát động. |
1 |
|
|
|
|
III |
Pḥng chống dịch bệnh truyền nhiễm |
3 |
|
|
|
|
10 |
Có kế hoạch triển khai các quy định về vệ sinh pḥng chống bệnh truyền nhiễm và phối hợp với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan để thực hiện. |
1 |
|
|
|
|
11 |
Thông tin, báo cáo kịp thời khi có dấu hiệu bệnh truyền nhiễm xảy ra trong trường học với các cấp có thẩm quyền theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
12 |
Phối hợp với các cơ sở y tế và các đơn vị có liên quan để triển khai các biện pháp pḥng chống dịch kịp thời khi có dịch xảy ra. |
1 |
|
|
|
|
IV |
Đảm bảo an toàn pḥng chống tai nạn, thương tích |
3 |
|
|
|
|
13 |
Thực hiện các quy định về việc đảm bảo an toàn pḥng chống tai nạn, thương tích trong nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
14 |
Không có học sinh bị thương tích nặng phải nằm viện do tai nạn, thương tích xảy ra trong nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
15 |
Báo cáo t́nh h́nh tai nạn thương tích của học sinh theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
V |
Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm, dinh dưỡng |
6 |
|
|
|
|
16 |
Có kế hoạch đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm, dinh dưỡng cho học sinh. |
1 |
|
|
|
|
17 |
Nhân viên phục vụ trong bếp ăn tập thể phải được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm và có giấy chứng nhận đă tham gia. |
1 |
|
|
|
|
18 |
Nhân viên phục vụ trong bếp ăn tập thể, nhà ăn được khám sức khỏe định kỳ, theo dơi người lành mang trùng và được trang bị bảo hộ lao động làm việc theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
19 |
Hàng hóa, thực phẩm mua về phải có nguồn gốc rơ ràng, đảm bảo các tiêu chuẩn vệ sinh, an toàn thực phẩm, lưu mẫu theo quy định. |
2 |
|
|
|
|
20 |
Không để xảy ra ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm trong nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
VI |
Vệ sinh môi
trường học tập |
6 |
|
|
|
|
21 |
Ở xa những nơi phát sinh ra khí độc hại, khói, bụi, tiếng ồn. Xa các bến xe, bến tàu, kho xăng dầu, băi rác, chợ, các trục đường giao thông lớn, chân đồi núi, ven sông, suối, ghềnh hiểm trở có nguy cơ sụt, lở. |
1 |
|
|
|
|
22 |
Đảm bảo có sân chơi, sân tập và cây xanh. Diện tích để trồng cây xanh đảm bảo từ 20% đến 40%; Diện tích để làm sân chơi, sân tập từ 40% đến 50% so với tổng diện tích của nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
23 |
Có các dụng cụ thu
gom và xử lư rác theo quy định. Có thùng rác hoặc
nơi chứa rác tập trung được che chắn.
Mỗi pḥng học, pḥng làm việc phải được
làm vệ sinh trước giờ học và có sọt
chứa rác. |
1 |
|
|
|
|
24 |
Hệ thống cống, rănh kín để dẫn thoát nước mưa, nước thải, không ṛ rỉ, ứ đọng gây ô nhiễm môi trường. |
1 |
|
|
|
|
25 |
Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng nước uống và nước sinh hoạt cho học sinh, giáo viên trong nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
26 |
Giáo viên, cán bộ, công nhân viên, học sinh không hút thuốc trong khuôn viên nhà trường. |
1 |
|
|
|
|
VII |
Pḥng học |
4 |
|
|
|
|
27 |
Đảm
bảo thông gió tự nhiên, mát về mùa hè, ấm về
mùa đông. Pḥng học có hệ thống thông gió nhân
tạo như quạt trần, quạt thông gió treo cao trên mức
nguồn sáng. |
1 |
|
|
|
|
28 |
Được
chiếu sáng tự nhiên đầy đủ, đảm
bảo độ chiếu sáng đồng đều không
dưới 100 lux. Riêng pḥng học có học sinh khiếm
thị th́ độ chiếu sáng không dưới 300 lux. |
1 |
|
|
|
|
29 |
Pḥng
học phải đẩm bảo yên tĩnh. Tiếng
ồn trong pḥng không được quá 50 đêxiben (dB). |
1 |
|
|
|
|
30 |
Pḥng
thiết bị, pḥng học bộ môn và các pḥng chức
năng đảm bảo chiếu sáng đồng
đều từ 150 lux đến 200 lux. Các
đường dẫn điện, khí đốt, các
ổ cắm điện, hệ thống xử lư
nước thải đặc biệt là hóa chất…
đảm bảo an toàn cho học sinh và môi trường
khi làm thí nghiệm. Các pḥng phải có nội quy sử
dụng theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
VIII |
Bàn ghế, bảng học |
2 |
|
|
|
|
31 |
Bàn,
ghế phải đủ rộng, chắc chắn, các góc
cạnh bàn, ghế phải tṛn, nhẵn đảm
bảo an toàn. Kích thước (chiều cao, bề
rộng, chiều sâu) của bàn và ghế đảm
bảo theo quy định hiện hành. |
1 |
|
|
|
|
32 |
Bảng
học cần được chống loá. Kích
thước, màu sắc, vị trí treo bảng theo quy
định hiện hành. |
1 |
|
|
|
|
IX |
Bếp ăn tập thể, nhà ăn trong
nhà trường |
4 |
|
|
|
|
33 |
Bếp
ăn đảm bảo về vị trí, thiết kế
bố trí và cấu trúc đáp ứng yêu cầu vệ sinh
an toàn thực phẩm theo quy định hiện hành. |
1 |
|
|
|
|
34 |
Tất
cả các dụng cụ nấu nướng, chế
biến, sử dụng, bảo quản, chứa
đựng phải đảm bảo tiêu chuẩn quy
định. |
1 |
|
|
|
|
35 |
Nhà ăn đảm bảo sạch sẽ, thoáng mát. Mỗi bàn ăn phải có một sọt đựng rác. Có nơi rửa tay bằng xà pḥng. |
1 |
|
|
|
|
36 |
Được cơ sở y tế kiểm tra và cấp giấy chứng nhận cơ sở đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. |
1 |
|
|
|
|
X |
Nhà vệ sinh |
2 |
|
|
|
|
37 |
Đảm bảo số lượng nhà tiêu, hố tiểu theo quy định. B́nh quân từ 100 đến 200 học sinh trong một ca học có 1 hố tiêu (nam riêng, nữ riêng, giáo viên riêng, học sinh riêng) |
1 |
|
|
|
|
38 |
Nhà tiêu, hố tiểu phải đảm bảo vệ sinh theo quy định. Có khu vực rửa tay bằng xà pḥng. |
1 |
|
|
|
|
XI |
Pḥng y tế |
3 |
|
|
|
|
39 |
Đảm bảo diện tích từ 12m2 trở lên. |
1 |
|
|
|
|
40 |
Được bố trí ở vị trí thuận lợi cho công tác sơ cứu, cấp cứu ban đầu và vận chuyển bệnh nhân lên tuyến trên. |
1 |
|
|
|
|
41 |
Đảm bảo vệ sinh khu vực xung quanh pḥng y tế và trong pḥng y tế. Có hệ thống thu gom và xử lư chất thải theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
XII |
Trang thiết bị và thuốc |
3 |
|
|
|
|
42 |
Có tủ thuốc được trang bị các loại thuốc thiết yếu; có sổ quản lư, kiểm tra và đối chiếu xuất, nhập thuốc theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
43 |
Có các trang thiết bị chuyên môn thiết yếu phục vụ sơ cứu, cấp cứu và chăm sóc sức khỏe ban đầu cho học sinh; có ít nhất 01 giường khám bệnh và lưu bệnh nhân để theo dơi. |
1 |
|
|
|
|
44 |
Có bàn, ghế, tủ, thiết bị làm việc thông thường khác. |
1 |
|
|
|
|
XIII |
Nguồn kinh phí |
4 |
|
|
|
|
45 |
Bố trí kinh phí từ nguồn kinh phí cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo hàng năm của các cơ sở giáo dục theo phân cấp ngân sách hiện hành. |
1 |
|
|
|
|
46 |
Bố trí kinh phí từ nguồn kinh phí được để lại từ Quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế của học sinh theo quy định hiện hành. |
2 |
|
|
|
|
47 |
Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và từ nguồn thu hợp pháp khác. |
1 |
|
|
|
|
XIV |
Nội dung chi |
2 |
|
|
|
|
48 |
Đảm bảo chi cho
các hoạt động chuyên môn, truyền thông giáo dục
sức khỏe và các khoản chi khác theo quy định
hiện hành. |
1 |
|
|
|
|
49 |
Có sổ sách, báo cáo thu chi,
sử dụng kinh phí hiệu quả, đúng mục
đích, nội dung dự toán theo quy định. |
1 |
|
|
|
|
XV |
Nhà trường |
4 |
|
|
|
|
50 |
Thành lập Ban sức khỏe tại trường học do đại diện Ban Giám hiệu là trưởng ban, phó ban là đại diện lănh đạo ngành y tế địa phương, thường trực là cán bộ y tế trường học, các thành viên khác bao gồm giáo viên, Hội chữ thập đỏ, Đoàn thanh niên, Ban đại diện CMHS. |
1 |
|
|
|
|
51 |
Có văn bản hoặc tổ chức các cuộc họp, hội nghị phổ biến, quán triệt và thực hiện các chủ trương, đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước về công tác y tế trường học. |
1 |
|
|
|
|
52 |
Có kế hoạch hoạt động, tổ chức thực hiện, đánh giá, xếp loại công tác y tế trong từng năm học. |
1 |
|
|
|
|
53 |
Có báo cáo t́nh h́nh thực hiện công tác y tế trường học cho đơn vị quản lư cấp trên vào cuối năm học hoặc đột xuất khi có yêu cầu. |
1 |
|
|
|
|
XVI |
Nhân viên làm công tác y tế |
5 |
|
|
|
|
54 |
Nhân viên làm công tác y tế trường học có tŕnh độ từ trung cấp y trở lên thuộc biên chế chính thức của nhà trường. |
2 |
|
|
|
|
55 |
Tham gia vào các cuộc hội thảo, lớp tập huấn, đào tạo chuyên môn do ngành y tế, giáo dục và các ban ngành, cơ quan khác tổ chức hằng năm. |
1 |
|
|
|
|
56 |
Tham mưu với Hiệu trưởng lập kế hoạch công tác y tế trường học cho từng năm học. |
1 |
|
|
|
|
57 |
§îc hëng chƠ ®é, chƯnh s¸ch, phô cÊp u ®·i theo quy ®̃nh hiện hành cña Nhµ níc. |
1 |
|
|
|
|
XVII |
Công tác chữ thập đỏ |
4 |
|
|
|
|
58 |
Có nội dung, kế hoạch tuyên truyền vận động học sinh nỗ lực học tập, gương mẫu tham gia thực hiện chính sách xă hội nhân đạo. |
1 |
|
|
|
|
59 |
Xây dựng, phát triển đội thanh thiếu niên chữ thập đỏ trong trường học. |
1 |
|
|
|
|
60 |
Tham gia các hoạt động nhân đạo, các phong trào tương thân tương ái, xây dựng các công tŕnh nhân đạo. |
1 |
|
|
|
|
61 |
Được trang bị các phương tiện đảm bảo cho hoạt động chữ thập đỏ. |
1 |
|
|
|
|
|
Tổng điểm |
70 |
|
|
|
|
XVIII |
Các chương tŕnh YTTH của TPHCM |
30 |
|
|
|
|
62 |
Pḥng chống dịch bệnh truyền nhiễm |
4 |
|
|
|
|
|
Đơn
vị phối hợp với ngành y tế tổ chức
tiêm chủng cho học sinh trong các đợt chiến
dịch hoặc khi có chỉ định chống dịch. |
1 |
|
|
|
|
|
Thực
hiện những biện pháp vệ sinh pḥng học,
đồ chơi (đối với Nhà
trẻ - Mẫu giáo) theo kế hoạch thường
qui. |
2 |
|
|
|
|
|
Không có ổ
trung gian truyền bệnh (kiểm tra lăng quăng). |
1 |
|
|
|
|
63 |
Vệ sinh môi trường học tập |
5 |
|
|
|
|
|
Ttrang bị cho việc thực hiện vệ sinh cá
nhân: có hệ thống bồn rửa tay, nước
sạch và xà pḥng để rửa tay cho học sinh. |
1 |
|
|
|
|
|
Vệ sinh pḥng ngủ bán trú và nội trú
(đối với trường có bán
trú hoặc nội trú): - Pḥng sạch sẽ, thông thoáng, không nóng. - Đồ vải (chăn, gối, mền…)
sạch, có tủ hoặc pḥng riêng để cất
giữ. |
0, 5 0, 5 |
|
|
|
|
|
Bảo đảm vệ sinh đồ dùng cá nhân (ly uống nước, khăn lau mặt, bàn chải đánh răng…). |
2 |
|
|
|
|
|
Có pḥng vệ sinh kinh nguyệt
(đối với trường THCS và THPT). |
1 |
|
|
|
|
64 |
Bàn ghế, bảng học |
4 |
|
|
|
|
|
Bàn rời ghế |
1 |
|
|
|
|
|
Cách kê bàn ghế hợp
lý (Bàn đầu kê cách bảng ít nhất 1.7m) |
1 |
|
|
|
|
|
Lớp học không quá đông
(tối thiểu 1 hs/1m2) |
1 |
|
|
|
|
|
Lớp học có hoán đổi chỗ ngồi của HS sau mỗi học kỳ. |
1 |
|
|
|
|
65 |
CHƯƠNG TR̀NH NHA HỌC
ĐƯỜNG |
8 |
|
|
|
|
|
ĐỐI VỚI TRƯỜNG MẦM NON |
8 |
|
|
|
|
|
Có hướng dẫn các cháu chải răng sau ăn. Có tổ chức cho học sinh bán trú chải răng ngay sau khi ăn. Trang bị, sử dụng và bảo quản bàn chải (Có giá treo, chọn cỡ đúng với lứa tuổi, không có bàn chải toe, sạch). |
2 3 3 |
|
|
|
|
|
ĐỐI VỚI TRƯỜNG TIỂU HỌC |
8 |
|
|
|
|
|
Có hướng dẫn các cháu chải răng sau ăn. Có tổ chức cho học sinh bán trú chải răng ngay sau khi ăn. Trang bị, sử dụng và bảo quản bàn chải: (Có giá treo, chọn cỡ đúng với lứa tuổi, không có bàn chải toe, sạch). Trường có tổ chức Pḥng nha cố định |
2 3 3 |
|
2 |
|
|
63 |
CHƯƠNG
TR̀NH DINH DƯỠNG |
4 |
|
|
|
|
|
Có theo dơi, đánh giá t́nh trạng dinh
dưỡng cho HS -
Mầm non: +
Có cân đo, đánh giá TTDD cho học
sinh toàn trường ít nhất 2 lần/ năm học
(bao gồm đợt khám sức khỏe đầu
năm). +
Có cân đo, đánh giá TTDD cho học
sinh suy dinh dưỡng, thừa cân, béo ph́ ít nhất 2
tháng/ lần. -
Các trường tiểu
học, THCS, THPT: +
Có cân đo, đánh giá TTDD cho học
sinh toàn trường đầu năm học (trong khám sức
khỏe đầu năm). +
Có cân đo, đánh giá TTDD cho học
sinh suy dinh dưỡng, thừa cân, béo ph́ ít nhất 1 lần
ngoại trừ lần đánh giá vào đầu năm học. Trường
có tổ chức hoạt động can thiệp cho học
sinh SDD, béo ph́ +
Bếp ăn bán trú có quản
lư số học sinh SDD, béo ph́ và có chế độ phân phối
thức ăn riêng cho học sinh. +
Có tổ chức tăng cường
vận động cho học sinh. |
2 1 1 1 1 2 1 1 |
|
|
|
|
64 |
CHƯƠNG
TR̀NH MẮT (Không áp dụng cho MN) |
3 |
|
|
|
|
|
1. Cán bộ y tế nhà trường có tham gia
tập huấn CT mắt học đường. |
0.5 |
|
|
|
|
|
2.
Theo dơi và quản lư thị lực của
học sinh tại trường 2.1
Có sàng lọc thị lực cho
học sinh (trong khám sức khỏe đầu năm). 2.2
Thông báo kết quả khám mắt
về gia đ́nh. 2.3
Có quản lư theo dơi các trường
hợp học sinh thị lực kém. |
1.5 0.5 0.5 0.5 |
|
|
|
|
|
3. Có tổ chức nơi cho học sinh tự
kiểm tra thị lực (treo bảng thị lực,
hướng dẫn cho học sinh tự kiểm tra
thị lực). |
1 |
|
|
|
|
65 |
CHƯƠNG
TR̀NH PC HIV/AIDS |
2 |
|
|
|
|
|
Triển khai các hoạt
động pḥng chống HIV/AIDS theo hướng dẫn
của ngành giáo dục. |
1 |
|
|
|
|
|
Có thực hiện, tham
gia các cuộc hội thi pḥng chống HIV/AIDS mà Liên Sở,
Quận huyện tổ chức. |
1 |
|
|
|
|
|
Nếu
có hành vi phân biệt đối xử với trẻ HIV
(căn cứ vào đơn khiếu nại hay phản
ảnh của phụ huynh, các tổ chức, đơn
vị mà khi xác minh là chính xác) |
|
|
|
1 |
|
|
Tổng điểm |
100 |
|
2 |
1 |
Tổng số điểm: ……../100 điểm = ……..…%
Xếp loại:
Loại tốt (từ 90% trở lên)
Loại khá (từ 80% đến dưới 90%)
Loại đạt (từ 60% đến dưới 80%)
Loại không đạt (dưới 60%)
|
Đại diện nhà
trường (Kư tên và đóng dấu) |
…..…….., ngày……tháng…...năm….. Đơn vị đánh giá, xếp loại |