|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 344/GDĐT - TH Về Hướng dẫn chi và quyết toán kinh phí kiểm kê MCLTT năm 2011. |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 02 năm 2012
|
Kính gửi: Pḥng Giáo dục và Đào tạo quận/huyện
Thực hiện công văn hướng dẫn số 448/ BGDĐT-SEQAP về Hướng dẫn thực hiện Kiểm kê mức chất lượng tối thiểu năm 2011 ngày 17/11/2011 của Ban quản lí Chương tŕnh Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học kèm theo phụ lục hướng dẫn chi (tạm ứng 30% kinh phí - đợt 1 và nhận tiếp 70% kinh phí - đợt hai của Seqap khi hoàn tất các thủ tục, hồ sơ quyết toán) và quyết toán kinh phí.
Thực hiện tiếp công văn số 2779/GDĐT – TH ngày 03 tháng 11 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện kiểm kê MCLTT – DFA toàn thành phố năm 2011; Nay Sở gửi tạm ứng một phần kinh phí thực hiện Kiểm kê mức chất lượng tối thiểu năm 2011 tại quận/huyện để chi và làm thủ tục quyết toán theo yêu cầu của Seqap như sau:
I. Chi tạm ứng một phần kinh phí để chi:
1. Tổ chức tập huấn tại quận/huyện:
a) Giải khát giữa giờ: 10.000đ x số người (mỗi trường một người) x 1 ngày
(Hóa đơn, hợp đồng)
b) Bồi dưỡng báo cáo viên 200.000đ/1 người/1 buổi x 2 buổi
(Mẫu quyết toán số 10)
2. Hoàn trả cho cấp trường điểm trường:
- Kiểm kê và nhập liệu: 80.000đ x số điểm trường (điểm chính, điểm lẻ)
(Mẫu quyết toán số 9)
II. Chi tiếp kinh phí khi hoàn tất hồ số Quyết toán:
1. Tổ chức tập huấn tại quận/huyện:
- Hỗ trợ ăn tiêu vặt: 50.000đ x số người (mỗi trường một người) x 1 ngày
(Mẫu quyết toán số 7, 8)
2. Chi kinh phí hoàn trả cho cấp quận/huyện:
a) Làm thêm giờ cho Đoàn công tác: Kinh phí = 50.000đ x số điểm trường (Mẫu quyết toán số 3, số 4, số 5).
Cách tính để chi như sau:
+ Căn cứ vào mức lương hiện tại được hưởng (bao gồm tổng hệ số lương và hệ số chức vụ nếu có) tính mức lượng hiện tại được hưởng theo ngày và theo giờ;
+ Tính số giờ (ngày) làm thêm thực tế theo chấm công;
+ Số tiền làm thêm giờ được tính bằng mức lương giờ hiện tại x 150% x số giờ làm thêm.
b) Đi lại kiểm tra giám sát thực hiện KKMCL, in ấn, điện thoại, bưu kiện tại huyện: 23.000đ x số điểm trường (Mẫu quyết toán số 6, giấy đi đường và hóa đơn, hợp đồng).
III. Một số lưu ư:
Để nhận đầy đủ số kinh phí được cấp để chi công tác KKMCLTT năm 2011, Sở đề nghị Lănh đạo các Pḥng Giáo dục và Đào tạo phân công người thực hiện tốt hồ sơ, thủ tục quyết toán đúng yêu cần và quy định theo hướng dẫn trên chậm nhất vào ngày 29/02/2012 (nhận kinh phí tạm ứng và mọi thắc mắc liên quan đến hồ sơ, thủ tục quyết toán xin liên hệ trực tiếp với anh Lâm Văn Đua – Chuyên viên Pḥng Giáo dục Tiểu học).
Phụ lục: Xem các loại mẫu quyết toán (từ mẫu số 2 đến mẫu số 10) đính kèm.
TL. GIÁM ĐỐC
Trường Pḥng Giáo dục Tiểu học,
Nơi nhận:
- Như trên (để thực hiện);
- P. GĐ Nguyễn Hoài Chương (để báo cáo) Đă kí và đóng dấu
- Bộ phận Kế toán Văn pḥng Sở
- Lưu: VP, P. TH.
Lê Ngọc Điệp
|
|
|
|
(Mẫu số 2) |
|
|
UBND Quận/Huyện................................ |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||
|
Pḥng GD và ĐT.................................... |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
............, ngày tháng năm 2011 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Pḥng Giáo dục và Đào tạo quận/huyện......................................................................................... |
||||
|
Đại diện: .............................................................................................................................................. |
||||
|
Kính đề nghị thanh toán cho việc: Kinh phi KKMCLTT năm 2011 |
||||
|
Số liệu chi tiết như sau: |
|
|
||
|
|
|
|
||
|
DiÔn gi¶i |
Sè tỉn |
|||
|
A |
1 |
|||
|
I- Số tiền tạm ứng |
|
|||
|
II- Số tiền đề nghị thanh toán: |
|
|||
|
Trong đó: |
|
|||
|
- |
|
|||
|
- |
|
|||
|
- |
|
|||
|
|
|
|||
|
|
|
|||
|
|
|
|||
|
III- Số tiền c̣n được thanh toán: |
|
|||
|
Bằng chữ: |
|
|||
|
|
|
|
(Mẫu số 3) |
|
|
UBND quận/huyện........................................... |
Mẫu số: C01C- HD |
|||
|
Pḥng GD và ĐT............................................... |
||||
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
GIẤY BÁO LÀM THÊM GIỜ |
||||
|
Ngày..........tháng..........năm ..... |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Họ tên: ......................................................................................................... |
|
|||
|
- Nơi công tác: ............................................................................................... |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng |
Những công việc đă làm |
Thời gian làm thêm |
||
|
Từ giờ |
Đến giờ |
Tổng số giờ |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người báo làm thêm giờ |
Thủ trưởng đơn vị |
|||
|
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên và đóng dấu) |
|||
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 4) |
||
|
UBND quận/huyện.......................... |
|
Mẫu số C01b – HD |
|||||
|
Pḥng GD và ĐT........................................ |
|
||||||
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG CHẤM CÔNG LÀM THÊM GIỜ |
|||||||
|
Tháng........năm.......... |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Họ và tên |
Ngày trong tháng |
Cộng số giờ làm thêm |
||||
|
1 |
2 |
... |
31 |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
... |
31 |
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày........ tháng.......năm...... |
||
|
Người chấm công làm thêm |
Xác nhận của bộ phận (pḥng, ban) có người làm thêm |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 5) |
|
|
UBND quận/huyện................................ |
|
Mẫu số C07-HD |
|||||
|
Pḥng GD và ĐT.............................. |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ |
|||||||
|
Tháng..........năm........... |
|||||||
|
|
|
|
|
||||
|
I/ Mức lương hiện tại đang hưởng |
|||||||
|
TT |
Họ và tên |
Hệ số lương |
Hệ số phụ cấp chức vụ |
Cộng hệ số |
Tiền lương tháng |
Mức lương |
|
|
Ngày |
Giờ |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II/ Mức lương và tính lương làm thêm giờ |
|||||||
|
TT |
Họ và tên |
Mức lương thêm giờ = mức lương hiện tại x 150% |
Làm thêm |
Người nhận |
|
||
|
Ngày |
Giờ |
Số giờ |
Thành tiền |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày........ tháng.......năm...... |
|
|
|
Người chấm công làm thêm |
Xác nhận của bộ phận (pḥng, ban) có người làm thêm |
Thủ trưởng đơn vị |
|
||||
|
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 6) |
||
|
UBND quận/huyện...................................... |
|
Mẫu số C12 – HD |
||||||
|
Pḥng GD và ĐT......................................... |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
BẢNG KÊ THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ |
||||||||
|
Tháng..........năm........... |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị |
Tiền tàu xe |
Tiền lưu trú |
Tiền trọ |
Cộng |
Kư nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
|
|
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tiền (Viết bằng chữ):....................................................................................................................................................... |
||||||||
|
(Kèm theo.... chứng từ gốc: Vé, giấy đi đường, hoá đơn,...) |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày....tháng....năm ... |
||
|
Người lập |
Kế toán trưởng |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
(Kư, họ tên) |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 7)
|
HỘI THẢO, TẬP HUẤN |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung hội thảo (tập huấn):............................................................................. |
|
|||||
|
- Địa điểm hội thảo (tập huấn):.............................................................................. |
|
|||||
|
- Thời gian hội thảo ngày.............................................tháng........năm.......... |
|
|||||
|
- Nội dung chi : Hỗ trợ tiền ăn và tiêu vặt. |
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số TT |
Họ và tên người tham dự hội thảo, tập huấn |
Chức vụ |
Đơn vị công tác |
Số tiền |
Kư nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số người tham dự:........................................................................................... |
|
|||||
|
Tổng số tiền đă chi (Viết bằng chữ):.......................................................................... |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..... tháng.....năm..... |
|||
|
Thủ trưởng đơn vị |
|
Người lập bảng |
||||
|
(Kư, họ tên, đóng dấu) |
|
(Kư, họ tên) |
||||
|
|
|
|
|
(Mẫu số 8) |
||
|
UBND Quận/Huyện..................... |
Mẫu số C40b– HD |
|||||
|
Pḥng GD và ĐT........................ |
||||||
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU NHẬN TÀI LIỆU THAM DỰ |
||||||
|
HỘI THẢO, TẬP HUẤN |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nội dung hội thảo (tập huấn):............................................................................ |
|
|||||
|
- Địa điểm hội thảo (tập huấn):............................................................................ |
|
|||||
|
- Thời gian hội thảo ngày..................................................tháng........năm.......... |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số tt |
Họ và tên người tham dự hội thảo, tập huấn |
Chức vụ |
Đơn vị công tác |
Số bộ TL |
Kư nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số người tham dự:........................................................................................... |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..... tháng.....năm..... |
|||
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập bảng |
|||||
|
(Kư, họ tên, đóng dấu) |
(Kư, họ tên) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 9) |
|
||
|
UBND Quận/Huyện............................ |
|
Mẫu số C07-HD |
|
||||||
|
Pḥng giáo dục và đào tạo |
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
BẢNG THANH TOÁN KHOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ THỰC HIỆN KK MCLTT NĂM 2011 |
|
||||||||
|
Tháng..........năm........... |
|
||||||||
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
||||||||
|
TT |
Họ và tên |
Địa chỉ trường |
Số điểm trường |
Định mức /điểm trường |
Thành tiền |
Kư nhận |
|
||
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cộng |
x |
x |
x |
x |
x |
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
Ngày |
....... Tháng ..... Năm 2011 |
|
|||
|
|
Người lập |
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
|
|||
|
|
|
|
|
|
(Kư, họ tên và đóng dấu) |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
(Mẫu số 10) |
|
|
Đơn vị:...................................... |
|
Mẫu số C09 - HD |
||||||
|
Bộ phận:.................................... |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI |
||||||||
|
(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc) |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên người thuê:................................................................................................................ |
|
|
||||||
|
Bộ phận (Hoặc địa chỉ):............................................................................................................. |
|
|
||||||
|
Đă thuê những công việc sau để: ...................... tại địa điểm................... từ ngày..... đến ngày.....
|
|
|
||||||
|
|
|
|
||||||
|
STT |
Họ và tên |
Địa chỉ |
Nội dung hoặc tên công việc thuê |
Đơn giá thanh toán |
Thành tiền |
Tiền thuế khấu trừ |
Số tiền c̣n lại được nhận |
Kư |
|
người được thuê |
hoặc số CMT |
nhận |
||||||
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
x |
|
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề nghị............... cho thanh toán số tiền:............. |
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng số tiền (Viết bằng chữ):....................................................................................................................................................... |
||||||||
|
(Kèm theo.... chứng từ kế toán khác) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày....tháng....năm ... |
||
|
Người đề nghị thanh toán |
|
|
Người duyệt |
|||||
|
(Kư, họ tên) |
|
|
(Kư, họ tên) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|